Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bookmarks

/ˈbʊkmɑːrks/ B2

Nghĩa

đánh dấu trang danh từ

Định nghĩa · Bookmarks are items used to mark a page in a book.

“I use bookmarks to keep track of my reading.”Tôi sử dụng đánh dấu trang để theo dõi việc đọc của mình.

“She placed a bookmark in her novel.”Cô ấy đặt một cái đánh dấu trang vào cuốn tiểu thuyết.

Mẹo IELTS · Mô tả thói quen đọc sách trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để giữ vị trí trong sách.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...