riverside
/ˈrɪvərsaɪd/ B2
Nghĩa
bờ sông
danh từ
Định nghĩa · The land next to a river.
“We had a picnic by the riverside.”Chúng tôi đã có một buổi dã ngoại bên bờ sông.
“They had a picnic by the riverside.”Họ đã có một buổi dã ngoại bên bờ sông.
Đồng nghĩa
riverbankwaterfront
Cụm hay dùng
riverside parkriverside walk
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả địa điểm trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thiên nhiên.