Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

riverside

/ˈrɪvərsaɪd/ B2

Nghĩa

bờ sông danh từ

Định nghĩa · The land next to a river.

“We had a picnic by the riverside.”Chúng tôi đã có một buổi dã ngoại bên bờ sông.

“They had a picnic by the riverside.”Họ đã có một buổi dã ngoại bên bờ sông.

Đồng nghĩa riverbankwaterfront

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả địa điểm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thiên nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...