laity
/ˈleɪ.ɪ.ti/ B2
Nghĩa
giáo dân, người không phải tu sĩ
n.
“The laity plays a vital role in the church.”Giáo dân đóng vai trò quan trọng trong nhà thờ.
“Laity can participate in church activities.”Giáo dân có thể tham gia các hoạt động của nhà thờ.
Đồng nghĩa
non-clergylaypeople
Cụm hay dùng
role of laitylaity involvement
Ghi chú · Chỉ những người không phải là tu sĩ.