archbishop
/ˈɑːrk.bɪʃ.əp/ B2
Nghĩa
tổng giám mục, lãnh đạo giáo phận
n.
“The archbishop visited the local church.”Tổng giám mục đã thăm nhà thờ địa phương.
“He was appointed archbishop last year.”Ông được bổ nhiệm làm tổng giám mục năm ngoái.
Cụm hay dùng
archbishop of CanterburyRoman Catholic archbishop
Ghi chú · Thường đứng đầu một giáo phận lớn.