Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

regency

/ˈriː.dʒən.si/ C1

Nghĩa

thời kỳ cai trị của một người đại diện n.

“The regency lasted for several years.”Thời kỳ cai trị kéo dài vài năm.

“He served during the regency of the young king.”Ông phục vụ trong thời kỳ cai trị của vị vua trẻ.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh lịch sử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...