confident
/ˈkɒnfɪdənt/ B1
Nghĩa
tự tin
tính từ
Định nghĩa · Confident means feeling sure about oneself and one's abilities.
“She is confident in her ability to succeed.”Cô ấy tự tin vào khả năng thành công của mình.
“She is confident in her abilities.”Cô ấy tự tin vào khả năng của mình.
Đồng nghĩa
assuredself-assured
Cụm hay dùng
feel confidentconfident about
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về bản thân trong IELTS.
Ghi chú · Dùng cho cả người và phong thái