retrieved
/rɪˈtriːvd/ B2
Nghĩa
lấy lại
động từ
Định nghĩa · To get something back that was lost.
“The data was retrieved from the database successfully.”Dữ liệu đã được lấy lại từ cơ sở dữ liệu thành công.
“He retrieved his keys from the table.”Anh ấy đã lấy lại chìa khóa từ bàn.
Cụm hay dùng
retrieved dataretrieved informationretrieved items
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về việc lấy lại tài sản trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh lấy lại đồ vật.