Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recover

/'ri:'kʌvə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2131

Nghĩa thường dùng

phục hồi động từ

“It takes weeks to recover from major surgery.”Cần vài tuần để phục hồi sau phẫu thuật lớn.

Đồng nghĩa healget better
Trái nghĩa worsendecline
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recover

/'ri:'kʌvə/

ngoại động từ

  • lấy lại, giành lại, tìm lại được
    • to recover what was lost: giành (tìm) lại những cái gì đã mất
    • to recover one's breath: lấy lại hơi
    • to recover consciousness: tỉnh lại
    • to recover one's health: lấy lại sức khoẻ, bình phục
    • to recover someone's affection: lấy lại được tình thương mến của ai
    • to recover one's legs: đứng dậy được (sau khi ngã)
  • được, bù lại, đòi, thu lại
    • to recover damages: được bồi thường
    • to recover a debt: thu (đòi) lại được món nợ
    • to recover lost time: bù lại thời gian đã mất
    • to recover one's losses: bù lại chỗ thiệt hại mất mát
  • cứu sống lại (người chết đuối); làm tỉnh lại, làm bình phục, chữa khỏi bệnh)
    • he fell into a deep river and could not be recovered: anh ta ngã xuống sông sâu không sao cứu được
    • this remedy will soon recover her: phương thuốc này sẽ làm cho bà ta chóng khỏi bệnh
    • to be quite recovered: hoàn toàn bình phục
    • to recover someone: làm cho ai tỉnh lại
  • sửa lại (một điều sai lầm)
    • to recover oneself: tỉnh lại, tĩnh trí lại, bình tĩnh lại; lấy lại được thăng bằng

nội động từ

  • khỏi bệnh, bình phục, lại sức
    • to recover from a long illiness: bình phục sau một thời gian ốm dài
  • tỉnh lại, tĩnh trí lại, bình tĩnh lại, hết khỏi (trở lại trạng thái cũ)
    • to recover from one's fright: hết sợ hãi, tĩnh trí lại sau một cơn sợ hãi
    • to recover from one's astonishment: hết ngạc nhiên
  • lên lại (giá cả)
    • prices have recovered: giá cả đã lên lại
  • (pháp lý) được bồi thường
  • (thể dục,thể thao) thủ thế lại (đánh kiếm...)

danh từ

  • (thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. get or find back; recover the use of v. regain a former condition after a financial loss v. regain or make up for v. cover anew

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...