Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

internationality

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl.ɪ.ti/ B2

Nghĩa

tính quốc tế n.

“The conference promotes internationality among cultures.”Hội nghị thúc đẩy tính quốc tế giữa các nền văn hóa.

“Internationality is important for global cooperation.”Tính quốc tế rất quan trọng cho sự hợp tác toàn cầu.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh văn hóa và hợp tác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...