Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discipleship

/dɪˈsaɪ.pl̩.ʃɪp/ C1

Nghĩa

tiến trình môn đệ n.

“Discipleship requires commitment and learning.”Tiến trình môn đệ đòi hỏi sự cam kết và học hỏi.

“He is studying discipleship in his church.”Anh ấy đang nghiên cứu tiến trình môn đệ trong nhà thờ của mình.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...