Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apostolate

/əˈpɒs.tə.lət/ C1

Nghĩa

sứ vụ tông đồ n.

“His apostolate focuses on helping the poor.”Sứ vụ tông đồ của ông tập trung vào việc giúp đỡ người nghèo.

“The apostolate requires dedication and service.”Sứ vụ tông đồ đòi hỏi sự cống hiến và phục vụ.

Đồng nghĩa missionministry

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...