Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mission

/'miʃn/ TOEFLIELTSCollins ★★★★ phổ biến #1095

Nghĩa thường dùng

nhiệm vụ danh từ

“Our mission is to help others.”Nhiệm vụ của chúng tôi là giúp đỡ người khác.

Biến thể từ missions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mission

/'miʃn/

danh từ

  • sứ mệnh, nhiệm vụ
    • the mission of the poets: sứ mệnh của các nhà thơ
    • to complete one's mission successfully: hoàn thành thắng lợi nhiệm vụ
    • air mission: đợt bay, phi vụ
  • sự đi công cán, sự đi công tác
  • phái đoàn
    • an economic mission: phái đoàn kinh tế
    • a diplomatic mission: phái đoàn ngoại giao
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà công sứ, toà đại sứ
  • sự truyền giáo; hội truyền giáo; khu vực truyền giáo; trụ sở của hội truyền giáo
    • a foreign mission: hội truyền giáo ở nước ngoài
    • a home mission: hội truyền giáo ở trong nước
Định nghĩa tiếng Anh

n. an organization of missionaries in a foreign land sent to carry on religious work n. an operation that is assigned by a higher headquarters n. a special assignment that is given to a person or group n. the organized work of a religious missionary

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...