Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

contemplation

/ˌkɒn.tɛmˈpleɪ.ʃən/ B2

Nghĩa

sự chiêm niệm, suy ngẫm n.

“She sat in contemplation of the sunset.”Cô ngồi chiêm niệm hoàng hôn.

“His contemplation led to a deep understanding.”Sự chiêm niệm của anh dẫn đến hiểu biết sâu sắc.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự suy nghĩ sâu sắc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...