Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reflection

/ri'flekʃәn/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #2757

Nghĩa thường dùng

sự phản chiếu danh từ

“Her reflection in the mirror was beautiful.”Sự phản chiếu của cô ấy trong gương thật đẹp.

Biến thể từ reflections số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reflection

//

  • sự phản xạ, sự đối xứng; ảnh, phép nhân chiếu r. in a line (hình học)
  • phép đối xứng qua đường thẳng; r. in a point phép đối xứng qua một
  • điểm; r. on a circle phản xạ trên một vòng tròn; r. on a line phản xạ
  • trên một đường thẳng
  • oblique r. phản xạ xiên
  • shock r. phản xạ kích động
  • tatal r. (vật lí) phản xạ toàn phần
  • weak oblique r. phản xạ xiên yếu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the phenomenon of a propagating wave (light or sound) being thrown back from a surface n. the image of something as reflected by a mirror (or other reflective material) n. (mathematics) a transformation in which the direction of one axis is reversed n. the ability to reflect beams or rays

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...