Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★ phổ biến #2757

reflection

//

  • sự phản xạ, sự đối xứng; ảnh, phép nhân chiếu r. in a line (hình học)
  • phép đối xứng qua đường thẳng; r. in a point phép đối xứng qua một
  • điểm; r. on a circle phản xạ trên một vòng tròn; r. on a line phản xạ
  • trên một đường thẳng
  • oblique r. phản xạ xiên
  • shock r. phản xạ kích động
  • tatal r. (vật lí) phản xạ toàn phần
  • weak oblique r. phản xạ xiên yếu
Biến thể từ reflections số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the phenomenon of a propagating wave (light or sound) being thrown back from a surface\nn. the image of something as reflected by a mirror (or other reflective material)\nn. (mathematics) a transformation in which the direction of one axis is reversed\nn. the ability to reflect beams or rays

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...