Từ vựng C2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seminarian

/ˌsem.ɪˈneə.ri.ən/ C2

Nghĩa

chủng sinh, sinh viên thần học n.

“The seminarian studied theology for five years.”Chủng sinh đã học thần học trong năm năm.

“Many seminarian students live in community.”Nhiều sinh viên chủng sinh sống chung với nhau.

Ghi chú · Chỉ người học để trở thành linh mục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...