Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consortium

/kənˈsɔːrtiəm/ B2

Nghĩa

liên minh danh từ

Định nghĩa · A group of organizations working together.

“The consortium aims to improve technology in education.”Liên minh này nhằm cải thiện công nghệ trong giáo dục.

“The consortium aims to develop new technologies.”Liên minh nhằm phát triển công nghệ mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'consortium' để thể hiện sự hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...