Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

religious order

/rɪˈlɪdʒ.əs ˈɔːr.dər/ B1

Nghĩa

dòng tu n.

“She joined a religious order to serve others.”Cô ấy gia nhập một dòng tu để phục vụ người khác.

“Many religious orders focus on education.”Nhiều dòng tu tập trung vào giáo dục.

Ghi chú · Chỉ nhóm người sống theo quy tắc tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...