Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

congregation

/,kɔɳgri'geiʃn/ Collins ★ phổ biến #4989

Nghĩa thường dùng

đoàn tín hữu danh từ

“The congregation sang hymns together.”Đoàn tín hữu hát thánh ca cùng nhau.

Biến thể từ congregations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

congregation

/,kɔɳgri'geiʃn/

danh từ

  • sự tập hợp, sự tụ tập, sự hội họp
  • (tôn giáo) giáo đoàn
    • the Congregation de Propaganda: giáo đoàn truyền giáo
  • đại hội đồng trường đại học
Định nghĩa tiếng Anh

n. a group of people who adhere to a common faith and habitually attend a given church n. an assemblage of people or animals or things collected together n. the act of congregating

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...