accompaniment
/əˈkʌm.pə.ni.mənt/ B1
Nghĩa
đồng hành
n.
“Music is a beautiful accompaniment to life.”Âm nhạc là đồng hành đẹp trong cuộc sống.
“He provided accompaniment for the singer.”Ông đã cung cấp đồng hành cho ca sĩ.
Cụm hay dùng
musical accompanimentperfect accompaniment
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật hoặc hỗ trợ.