Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seafood

/ˈsiːfʊd/ B2

Nghĩa

hải sản danh từ

Định nghĩa · Seafood refers to edible marine animals and plants, especially fish and shellfish.

“I love eating seafood, especially shrimp.”Tôi thích ăn hải sản, đặc biệt là tôm.

“They enjoy eating seafood at the restaurant.”Họ thích ăn hải sản tại nhà hàng.

Mẹo IELTS · Mô tả món ăn trong IELTS cần phong phú.

Ghi chú · Dùng phổ biến trong ẩm thực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...