Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bear in mind

/bɛr ɪn maɪnd/ B1

Nghĩa

ghi nhớ, lưu ý điều gì phr.

“Bear in mind the deadline is tomorrow.”Ghi nhớ hạn chót là ngày mai.

“Bear in mind his advice before deciding.”Hãy ghi nhớ lời khuyên của anh ấy trước khi quyết định.

Ghi chú · Dùng khi nhắc nhở ai đó nhớ điều quan trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...