bear in mind
/bɛr ɪn maɪnd/ B1
Nghĩa
ghi nhớ, lưu ý điều gì
phr.
“Bear in mind the deadline is tomorrow.”Ghi nhớ hạn chót là ngày mai.
“Bear in mind his advice before deciding.”Hãy ghi nhớ lời khuyên của anh ấy trước khi quyết định.
Đồng nghĩa
rememberkeep in mindconsider
Ghi chú · Dùng khi nhắc nhở ai đó nhớ điều quan trọng.