Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consider

/kən'sidə/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #394

Nghĩa thường dùng

Cân nhắc động từ

“Please consider it.”Hãy cân nhắc.

Đồng nghĩa thinkcontemplateponder
Trái nghĩa ignoredismiss
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consider

/kən'sidə/

động từ

  • cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
    • all things considered: sau khi đã cân nhắc mọi điều
  • để ý đến, quan tâm đến, lưu ý đến
    • to consider the feelings of other people: quan tâm đến những tình cảm của người khác
  • xem như, coi như
    • he considers himself very important: tự nó coi mình là quan trọng lắm
  • có ý kiến là
Định nghĩa tiếng Anh

v. take into consideration for exemplifying purposes v. show consideration for; take into account v. think about carefully; weigh v. regard or treat with consideration, respect, and esteem

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...