periodically
/ˌpɪəriˈɒdɪkli/ B2
Nghĩa
định kỳ
trạng từ
Định nghĩa · Happening at regular intervals.
“The report is updated periodically.”Báo cáo được cập nhật định kỳ.
“The train runs periodically throughout the day.”Tàu chạy định kỳ suốt cả ngày.
Đồng nghĩa
regularlyintermittently
Cụm hay dùng
periodically reviewperiodically assess
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện tần suất trong IELTS Writing.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ thời gian.