Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mazda

/ˈmæzdə/ B2

Nghĩa

hãng xe Mazda danh từ

Định nghĩa · A brand of automobiles known for its quality and performance.

“I drive a Mazda that is very fuel-efficient.”Tôi lái một chiếc Mazda rất tiết kiệm nhiên liệu.

“She drives a Mazda that is very fuel-efficient.”Cô ấy lái một chiếc Mazda rất tiết kiệm nhiên liệu.

Đồng nghĩa car brand
Cấu tạoTên thương hiệu không có hình thức từ vựng cụ thể.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về ô tô hoặc công nghệ.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về xe hơi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...