Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nasdaq

/ˈnæz.dæk/ B2

Nghĩa

sàn chứng khoán danh từ

Định nghĩa · A stock exchange based in the United States, known for technology stocks.

“The NASDAQ is known for its technology stocks.”NASDAQ nổi tiếng với các cổ phiếu công nghệ.

“Many tech companies are listed on the Nasdaq.”Nhiều công ty công nghệ được niêm yết trên Nasdaq.

Đồng nghĩa stock market
Cấu tạoTên viết tắt không có hình thức từ vựng cụ thể.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thị trường chứng khoán.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh đầu tư và tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...