Kho từ › verse

verse

B2 danh từ
câu thơ
UK /vɜːrs/ · US /vɜːrs/
A line of poetry or a stanza.
The poem consists of three verses.
→ Bài thơ bao gồm ba câu thơ.
The poem has four verses in total.→ Bài thơ có tổng cộng bốn câu thơ.
Đồng nghĩa
stanzaline
Collocations
poetic versefree verseverse form
🎯 IELTS: Sử dụng 'verse' khi phân tích thơ trong IELTS.
Thường dùng trong văn học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...