verse
/vɜːrs/ B2
Nghĩa
câu thơ
danh từ
Định nghĩa · A line of poetry or a stanza.
“The poem consists of three verses.”Bài thơ bao gồm ba câu thơ.
“The poem has four verses in total.”Bài thơ có tổng cộng bốn câu thơ.
Cụm hay dùng
poetic versefree verseverse form
Mẹo IELTS · Sử dụng 'verse' khi phân tích thơ trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong văn học.