Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

verse

/vɜːrs/ B2

Nghĩa

câu thơ danh từ

Định nghĩa · A line of poetry or a stanza.

“The poem consists of three verses.”Bài thơ bao gồm ba câu thơ.

“The poem has four verses in total.”Bài thơ có tổng cộng bốn câu thơ.

Đồng nghĩa stanzaline

Mẹo IELTS · Sử dụng 'verse' khi phân tích thơ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong văn học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...