EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› humanities
humanities
B2
danh từ
nhân văn
UK /hjuːˈmæn.ɪ.tiz/
·
US /hjuːˈmæn.ɪ.tiz/
The study of human culture, history, and society.
Humanities studies help us understand human behavior.
→ Các nghiên cứu nhân văn giúp chúng ta hiểu hành vi con người.
She majored in humanities at university.
→ Cô ấy học chuyên ngành nhân văn ở đại học.
Đồng nghĩa
social sciences
cultural studies
Collocations
humanities courses
humanities research
humanities subjects
🎯
IELTS:
Nêu rõ các lĩnh vực nhân văn trong bài viết.
Liên quan đến các môn học về con người.
Có trong các bộ
📔
Foundation B2 — Bộ 16
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...