humanities
/hjuːˈmæn.ɪ.tiz/ B2
Nghĩa
nhân văn
danh từ
Định nghĩa · The study of human culture, history, and society.
“Humanities studies help us understand human behavior.”Các nghiên cứu nhân văn giúp chúng ta hiểu hành vi con người.
“She majored in humanities at university.”Cô ấy học chuyên ngành nhân văn ở đại học.
Đồng nghĩa
social sciencescultural studies
Mẹo IELTS · Nêu rõ các lĩnh vực nhân văn trong bài viết.
Ghi chú · Liên quan đến các môn học về con người.