ipaq
/ˈaɪ.pæk/ B2
Nghĩa
máy tính cầm tay
danh từ
Định nghĩa · A type of handheld computer designed for mobile use.
“The iPAQ is a popular handheld device.”iPAQ là một thiết bị cầm tay phổ biến.
“He uses an iPaq to manage his schedule.”Anh ấy sử dụng iPaq để quản lý lịch trình của mình.
Đồng nghĩa
handheld computer
Cụm hay dùng
iPaq deviceiPaq model
Cấu tạoTên thương hiệu không có hình thức từ vựng cụ thể.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về thiết bị công nghệ.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về công nghệ di động.