Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bullet

/ˈbʊlɪt/ B1

Nghĩa

viên đạn danh từ

Định nghĩa · a small metal projectile fired from a gun

“The bullet was found at the crime scene.”Viên đạn đã được tìm thấy tại hiện trường vụ án.

“The soldier fired a bullet at the target.”Người lính đã bắn một viên đạn vào mục tiêu.

Đồng nghĩa projectileshot
Cụm hay dùng bullet pointbullet train

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để nói về vũ khí trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh quân sự.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...