Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

latitude

/ˈlætɪtjuːd/ B2

Nghĩa

vĩ độ danh từ

Định nghĩa · The distance north or south of the equator.

“The latitude of the city affects its climate.”Vĩ độ của thành phố ảnh hưởng đến khí hậu của nó.

“Latitude affects climate and weather patterns.”Vĩ độ ảnh hưởng đến khí hậu và thời tiết.

Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'latitudo'.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về vị trí địa lý trong Writing.

Ghi chú · Sử dụng trong địa lý và khí hậu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...