parallel
/'pærəlel/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5840
Nghĩa thường dùng
sự song song, tương đồng
danh từ
“There are parallels between the two situations.”Có những điểm tương đồng giữa hai tình huống.
Biến thể từ
parallels số nhiều
parallels ngôi 3 số ít
paralleling hiện tại phân từ
parallelled quá khứ
parallelled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
parallel
/'pærəlel/
tính từ
- song song
- parallel to (with): song song với
- tương đương, tương tự, giống với, ngang hàng
- here is a parallel case: đây là một trường hợp tương tự
danh từ
- đường song song
- đường vĩ, vĩ tuyến ((cũng) parallel of latitude)
- the 17th parallel: vĩ tuyến 17
- (quân sự) đường hào ngang (song song với trận tuyến)
- người tương đương, vật tương đương
- without [a] parallel: không ai (không gì) sánh bằng
- sự so sánh, sự tương đương
- to draw a parallel between two things: so sánh hai vật
- (điện học) sự mắc song song
- dấu song song
ngoại động từ
- đặt song song với; tìm tương đương với; so sánh
- to parallel one thing with another: so sánh vật này với vật kia
- song song với; tương đương với; ngang với, giống với
- the road parallels the river: con đường chạy song song với con sông
- (điện học) mắc song song
Định nghĩa tiếng Anh
n. (mathematics) one of a set of parallel geometric figures (parallel lines or planes) v. be parallel to v. make or place parallel to something a. being everywhere equidistant and not intersecting