Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consciousness

/ˈkɒnʃəsnəs/ B2

Nghĩa

ý thức danh từ

Định nghĩa · The state of being aware of and able to think.

“Her consciousness returned after a few minutes.”Ý thức của cô ấy trở lại sau vài phút.

“His consciousness was fading after the accident.”Ý thức của anh ấy đang mờ dần sau tai nạn.

Mẹo IELTS · Dùng 'consciousness' để thảo luận về tâm lý trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến tâm lý và nhận thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...