ugly
/ˈʌɡli/ B2
Nghĩa
xấu xí
tính từ
Định nghĩa · not attractive or pleasant to look at
“The building has an ugly design.”Tòa nhà có thiết kế xấu xí.
Đồng nghĩa
unattractiveunsightly
Trái nghĩa
beautifulattractive
Cụm hay dùng
ugly truthugly situation
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả sự không hấp dẫn trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ vẻ bề ngoài.