Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hart

/hɑːrt/ B2

Nghĩa

họ tên danh từ

Định nghĩa · A surname or family name, often used in names.

“Hart is a surname found in many English-speaking countries.”Hart là một họ được tìm thấy ở nhiều quốc gia nói tiếng Anh.

“Hart is a common last name in the region.”Hart là một họ phổ biến trong khu vực.

Đồng nghĩa surnamefamily name
Cụm hay dùng Hart familyMr. Hart
Cấu tạoTừ 'Hart' là một họ không có hình thức từ vựng cụ thể.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về danh tính hoặc gia đình.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về tên người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...