Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

col

/kɒl/ B2

Nghĩa

đèo danh từ

Định nghĩa · A mountain pass or low point between hills.

“The hikers reached the col after a long climb.”Những người đi bộ đã đến đèo sau một cuộc leo núi dài.

“The hikers crossed the col to reach the other side.”Những người đi bộ đã vượt qua đèo để đến phía bên kia.

Đồng nghĩa passgap
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả địa hình trong Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong địa lý và du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...