col
/kɒl/ B2
Nghĩa
đèo
danh từ
Định nghĩa · A mountain pass or low point between hills.
“The hikers reached the col after a long climb.”Những người đi bộ đã đến đèo sau một cuộc leo núi dài.
“The hikers crossed the col to reach the other side.”Những người đi bộ đã vượt qua đèo để đến phía bên kia.
Cụm hay dùng
mountain colnarrow colhigh col
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp.
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả địa hình trong Speaking.
Ghi chú · Thường dùng trong địa lý và du lịch.