Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

midlands

/ˈmɪdləndz/ B2

Nghĩa

vùng trung danh từ riêng

Định nghĩa · A central region in England.

“The Midlands is known for its rich industrial history.”Vùng Midlands nổi tiếng với lịch sử công nghiệp phong phú.

“The Midlands is known for its rich history.”Vùng Midlands nổi tiếng với lịch sử phong phú.

Đồng nghĩa central England

Mẹo IELTS · Dùng 'Midlands' để mô tả địa điểm trong bài viết.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong địa lý Anh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...