Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

locale

/loʊˈkæl/ B2

Nghĩa

địa điểm danh từ

Định nghĩa · A specific place or setting.

“The locale of the event was chosen for its beauty.”Địa điểm của sự kiện được chọn vì vẻ đẹp của nó.

“The locale of the story is a small village.”Địa điểm của câu chuyện là một ngôi làng nhỏ.

Đồng nghĩa locationsite
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'localis'.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả bối cảnh trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong văn học và phim ảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...