Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

runner

/ˈrʌnər/ B2

Nghĩa

người chạy danh từ

Định nghĩa · A person who runs, especially in races.

“The runner finished the marathon in record time.”Người chạy đã hoàn thành marathon trong thời gian kỷ lục.

Mẹo IELTS · Mô tả người chạy để thể hiện sự năng động.

Ghi chú · Có thể dùng để chỉ người tham gia thi đấu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...