initiated
/ɪˈnɪʃ.i.eɪ.tɪd/ B2
Nghĩa
khởi xướng
động từ
Định nghĩa · To start or introduce something.
“The project was initiated last year.”Dự án đã được khởi xướng vào năm ngoái.
“They initiated a new project last month.”Họ đã khởi xướng một dự án mới tháng trước.
Mẹo IELTS · Mô tả sự khởi đầu trong các lĩnh vực khác nhau.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự bắt đầu của một hoạt động.