Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

initiated

/ɪˈnɪʃ.i.eɪ.tɪd/ B2

Nghĩa

khởi xướng động từ

Định nghĩa · To start or introduce something.

“The project was initiated last year.”Dự án đã được khởi xướng vào năm ngoái.

“They initiated a new project last month.”Họ đã khởi xướng một dự án mới tháng trước.

Mẹo IELTS · Mô tả sự khởi đầu trong các lĩnh vực khác nhau.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự bắt đầu của một hoạt động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...