Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

begin

/bi'gin/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #164

Nghĩa thường dùng

Bắt đầu động từ

“Begin now.”Bắt đầu ngay.

Trái nghĩa endfinishconclude
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

begin

/bi'gin/

(bất qui tắc) động từ began

/bi'gæn/; begun
/bi'gʌn/
  • bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
    • when did life begin on this earth?: sự sống bắt đầu trên trái đất này lúc nào?
  • bắt đầu nói

thành ngữ

  1. to begin at
    • bắt đầu từ
      • to begin at the beginning: bắt đầu từ lúc bắt đầu
  2. to begon upon
    • bắt đầu làm (việc gì)
  3. to begin with
    • trước hết là, đầu tiên là
      • to begin with let us make clear the difference between these two words: trước hết chúng ta hãy nói rõ sự khác nhau giữa hai từ này
  4. to begin the world
    • (xem) world
  5. well begun is half done
    • bắt đầu tốt là làm xong được một nửa công việc
Định nghĩa tiếng Anh

n. Israeli statesman (born in Russia) who (as prime minister of Israel) negotiated a peace treaty with Anwar Sadat (then the president of Egypt) (1913-1992) v. have a beginning, in a temporal, spatial, or evaluative sense v. set in motion, cause to start v. begin to speak or say

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...