Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #164

begin

/bi'gin/

(bất qui tắc) động từ began

/bi'gæn/; begun
/bi'gʌn/
  • bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
    • when did life begin on this earth?: sự sống bắt đầu trên trái đất này lúc nào?
  • bắt đầu nói

thành ngữ

  1. to begin at
    • bắt đầu từ
      • to begin at the beginning: bắt đầu từ lúc bắt đầu
  2. to begon upon
    • bắt đầu làm (việc gì)
  3. to begin with
    • trước hết là, đầu tiên là
      • to begin with let us make clear the difference between these two words: trước hết chúng ta hãy nói rõ sự khác nhau giữa hai từ này
  4. to begin the world
    • (xem) world
  5. well begun is half done
    • bắt đầu tốt là làm xong được một nửa công việc
Trái nghĩa endfinishconclude
Định nghĩa tiếng Anh

n. Israeli statesman (born in Russia) who (as prime minister of Israel) negotiated a peace treaty with Anwar Sadat (then the president of Egypt) (1913-1992)\nv. have a beginning, in a temporal, spatial, or evaluative sense\nv. set in motion, cause to start\nv. begin to speak or say

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...