begin
/bi'gin/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #164
Nghĩa thường dùng
Bắt đầu
động từ
“Begin now.”Bắt đầu ngay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
begin
/bi'gin/
(bất qui tắc) động từ began
/bi'gæn/; begun/bi'gʌn/
- bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
- when did life begin on this earth?: sự sống bắt đầu trên trái đất này lúc nào?
- bắt đầu nói
thành ngữ
- to begin at
- bắt đầu từ
- to begin at the beginning: bắt đầu từ lúc bắt đầu
- bắt đầu từ
- to begon upon
- bắt đầu làm (việc gì)
- to begin with
- trước hết là, đầu tiên là
- to begin with let us make clear the difference between these two words: trước hết chúng ta hãy nói rõ sự khác nhau giữa hai từ này
- trước hết là, đầu tiên là
- to begin the world
- (xem) world
- well begun is half done
- bắt đầu tốt là làm xong được một nửa công việc
Định nghĩa tiếng Anh
n. Israeli statesman (born in Russia) who (as prime minister of Israel) negotiated a peace treaty with Anwar Sadat (then the president of Egypt) (1913-1992) v. have a beginning, in a temporal, spatial, or evaluative sense v. set in motion, cause to start v. begin to speak or say