Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

midwest

/ˈmɪd.west/ B2

Nghĩa

khu vực miền Trung Tây danh từ riêng

Định nghĩa · A region in the central part of the USA.

“The Midwest is known for its agriculture.”Miền Trung Tây nổi tiếng với nông nghiệp.

Đồng nghĩa central USAheartland
Cấu tạoTên riêng chỉ khu vực địa lý.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả văn hóa Mỹ trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về địa lý Mỹ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...