Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

racial

/ˈreɪ.ʃəl/ B1

Nghĩa

chủng tộc tính từ

Định nghĩa · Relating to a person's race or ethnic group.

“Racial equality is an important issue.”Bình đẳng chủng tộc là một vấn đề quan trọng.

“Racial equality is important in society.”Bình đẳng chủng tộc rất quan trọng trong xã hội.

Đồng nghĩa ethniccultural

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện quan điểm về xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thảo luận về xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...