do housework
/duː ˈhaʊs.wɜːrk/ A2
Nghĩa
làm việc nhà
phr.
“I need to do housework today.”Tôi cần làm việc nhà hôm nay.
“She does housework every weekend.”Cô ấy làm việc nhà mỗi cuối tuần.
Cụm hay dùng
do choresdo the laundry
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh gia đình.