Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fujitsu

/fuːˈdʒɪtsuː/ B2

Nghĩa

công ty công nghệ danh từ

Định nghĩa · Fujitsu is a technology company from Japan.

“Fujitsu is known for its technology solutions.”Fujitsu nổi tiếng với các giải pháp công nghệ.

“Fujitsu produces computers and IT services.”Fujitsu sản xuất máy tính và dịch vụ CNTT.

Mẹo IELTS · Nói về công ty công nghệ trong IELTS có thể gây ấn tượng.

Ghi chú · Fujitsu là một trong những công ty công nghệ lớn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...