fujitsu
/fuːˈdʒɪtsuː/ B2
Nghĩa
công ty công nghệ
danh từ
Định nghĩa · Fujitsu is a technology company from Japan.
“Fujitsu is known for its technology solutions.”Fujitsu nổi tiếng với các giải pháp công nghệ.
“Fujitsu produces computers and IT services.”Fujitsu sản xuất máy tính và dịch vụ CNTT.
Đồng nghĩa
tech companyIT firm
Cụm hay dùng
Fujitsu technologyFujitsu productsFujitsu services
Mẹo IELTS · Nói về công ty công nghệ trong IELTS có thể gây ấn tượng.
Ghi chú · Fujitsu là một trong những công ty công nghệ lớn.