Kho từ › spelling

spelling

B2 danh từ
cách đánh vần
UK /ˈspɛlɪŋ/ · US /ˈspɛlɪŋ/
The way words are written.
Her spelling has improved significantly.
→ Cách đánh vần của cô ấy đã cải thiện đáng kể.
His spelling of the word was incorrect.→ Cách đánh vần của anh ấy là sai.
Đồng nghĩa
orthography
Collocations
spelling mistakesspelling beecorrect spelling
🎯 IELTS: Chú ý đến cách đánh vần trong bài viết.
Liên quan đến việc viết đúng từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...