Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spelling

/ˈspɛlɪŋ/ B2

Nghĩa

cách đánh vần danh từ

Định nghĩa · The way words are written.

“Her spelling has improved significantly.”Cách đánh vần của cô ấy đã cải thiện đáng kể.

“His spelling of the word was incorrect.”Cách đánh vần của anh ấy là sai.

Mẹo IELTS · Chú ý đến cách đánh vần trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến việc viết đúng từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...