spelling
/ˈspɛlɪŋ/ B2
Nghĩa
cách đánh vần
danh từ
Định nghĩa · The way words are written.
“Her spelling has improved significantly.”Cách đánh vần của cô ấy đã cải thiện đáng kể.
“His spelling of the word was incorrect.”Cách đánh vần của anh ấy là sai.
Đồng nghĩa
orthography
Cụm hay dùng
spelling mistakesspelling beecorrect spelling
Mẹo IELTS · Chú ý đến cách đánh vần trong bài viết.
Ghi chú · Liên quan đến việc viết đúng từ.