Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arctic

/ˈɑːrk.tɪk/ B2

Nghĩa

thuộc Bắc Cực tính từ

Định nghĩa · Related to the Arctic region, very cold.

“The Arctic region is facing climate change.”Khu vực Bắc Cực đang đối mặt với biến đổi khí hậu.

“The arctic climate is harsh and icy.”Khí hậu Bắc Cực rất khắc nghiệt và lạnh giá.

Đồng nghĩa polarfrigid

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả điều kiện thời tiết trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả thời tiết lạnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...