Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frigid

/'fridʤid/ TOEFLGRE phổ biến #11238

Nghĩa thường dùng

giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá tính từ

“The frigid air made everyone shiver.”Không khí giá lạnh khiến mọi người đều run rẩy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frigid

/'fridʤid/

tính từ

  • giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá
  • lạnh nhạt, nhạt nhẽo
    • a frigid welcome: cuộc tiếp đón lạnh nhạt
  • (y học) không nứng được, lânh đạm nữ dục
Định nghĩa tiếng Anh

s. devoid of warmth and cordiality; expressive of unfriendliness or disdain

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...