frigid
/'fridʤid/ TOEFLGRE phổ biến #11238
Nghĩa thường dùng
giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá
tính từ
“The frigid air made everyone shiver.”Không khí giá lạnh khiến mọi người đều run rẩy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
frigid
/'fridʤid/
tính từ
- giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá
- lạnh nhạt, nhạt nhẽo
- a frigid welcome: cuộc tiếp đón lạnh nhạt
- (y học) không nứng được, lânh đạm nữ dục
Định nghĩa tiếng Anh
s. devoid of warmth and cordiality; expressive of unfriendliness or disdain