Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen

/ˈstrɛŋkθən/ B2

Nghĩa

củng cố động từ

Định nghĩa · To make something stronger or more powerful.

“We need to strengthen our team for the competition.”Chúng ta cần củng cố đội ngũ cho cuộc thi.

“Exercise can strengthen your muscles.”Tập thể dục có thể củng cố cơ bắp của bạn.

Đồng nghĩa fortifyreinforceboost
Trái nghĩa weakenreducedamage
Cấu tạoTừ 'strength' + hậu tố '-en' tạo động từ.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về cải thiện hoặc làm mạnh mẽ hơn.

Ghi chú · Dùng cho cả vật chất và tinh thần.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...