Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

medicaid

/ˈmɛdɪkeɪd/ B2

Nghĩa

chương trình y tế danh từ

Định nghĩa · Medicaid is a health program for low-income people in the USA.

“Medicaid provides health coverage for low-income individuals.”Medicaid cung cấp bảo hiểm y tế cho những người có thu nhập thấp.

“Many families rely on Medicaid for medical care.”Nhiều gia đình phụ thuộc vào Medicaid để chăm sóc sức khỏe.

Mẹo IELTS · Đề cập đến Medicaid có thể thể hiện kiến thức xã hội.

Ghi chú · Medicaid hỗ trợ nhiều người có thu nhập thấp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...