Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seventh

/ˈsɛvənθ/ B2

Nghĩa

thứ bảy số từ

Định nghĩa · The number after six and before eight.

“She finished seventh in the race.”Cô ấy xếp thứ bảy trong cuộc đua.

“She was born on the seventh of July.”Cô ấy sinh vào ngày mùng bảy tháng Bảy.

Đồng nghĩa 7th

Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ thứ tự trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ thứ tự.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...